quay phải

quay phải

Tại ngã tư, chiếc xe ô tô màu đỏ quay phải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xoay về phía bên phải: "quay phải" chỉ hướng hoặc chuyển động xoay theo chiều kim đồng hồ hoặc về phía tay phải của người nói hoặc một vật thể.
    • (Hóa học) tính chất làm xoay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang phải: "quay phải" mô tả một chất khả năng làm quay mặt phẳng của ánh sáng phân cực theo chiều kim đồng hồ khi nhìn về phía nguồn sáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (hướng):

    • Khi nghe lệnh, cả đội quay phải để bắt đầu diễu hành. (Cả đội xoay người về phía bên phải theo hiệu lệnh.)
    • Xe buýt quay phảingã tư để vào đường chính. (Chiếc xe buýt rẽ sang phía bên phải tại giao lộ.)
  • Tính từ (hóa học):

    • Tinh thể đường này chất quay phải, làm lệch ánh sáng phân cực sang phải. (Tinh thể đường tính chất làm xoay mặt phẳng ánh sáng sang phải.)
    • Các dung dịch quay phải thường được nghiên cứu trong quang học. (Các dung dịch khả năng làm quay ánh sáng sang phải thường được phân tích trong lĩnh vực quang học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay phải" trong ngữ cảnh hướng dẫn: thường dùng trong quân sự, thể thao, hoặc giao thông để chỉ thao tác xoay người hoặc phương tiện về bên phải.

    • Lính mới phải tập quay phải, quay trái thành thạo. (Các tân binh cần luyện tập các động tác xoay người sang phải sang trái một cách thuần thục.)
  • "quay phải" trong hóa học: thuật ngữ chuyên ngành, thường đi với "tinh thể quay phải" (cristal dextrogyre) để phân biệt với "tinh thể quay trái" (cristal lévogyre).

    • Một số hợp chất hữu cơ đồng phân quay phải quay trái. (Một số hợp chất hữu cơ tồn tạihai dạng đồng phân làm quay ánh sáng theo hai hướng ngược nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Quay trái (tính từ): xoay về phía bên trái hoặc làm quay ánh sáng phân cực sang tráitrái nghĩa của "quay phải".

    • Chất quay trái tính chất ngược lại với chất quay phải. (Chất làm quay ánh sáng sang trái đặc tính đối lập với chất quay phải.)
  • Xoay phải (tính từ): đồng nghĩa với "quay phải" trong ngữ cảnh hướng dẫn thông thường.

    • Vui lòng xoay phải để nhìn biển báo. (Hãy quay về phía bên phải để quan sát biển chỉ dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Rẽ phải (động từ): chuyển hướng sang bên phải, thường dùng cho xe cộ hoặc người đi bộ.

    • Xe máy rẽ phải khi đèn xanh bật. (Xe máy chuyển hướng sang phải khi tín hiệu đèn xanh được bật.)
  • Dextrogyre (tính từ, từ mượn từ tiếng Pháp): thuật ngữ hóa học có nghĩa là "quay phải" (ít dùng trong tiếng Việt thông thường).

    • Tinh thể dextrogyre cấu trúc đối xứng đặc biệt. (Tinh thể quay phải cấu trúc đối xứng riêng biệt.)